Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
传给
传给
truyền cấp
truyền cho; chuyển giao cho; trao lại cho
2 nghĩa#6260
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền cho; chuyển giao cho; trao lại cho
中把东西交给别人;让别人得到bǎ dōngxi jiāo gěi biérén; ràng biérén dédào
- 。
Xin hãy chuyển cuốn sách này cho anh ấy.
- 貳动động từ
chuyền cho (trong bóng đá...)
中把球或东西给别人bǎ qiú huò dōngxi gěi biérén
- 。
Anh ấy chuyền bóng cho tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
传给
Phồn thể傳給
truyền cấp
truyền cho; chuyển giao cho; trao lại cho
2 nghĩa#6260
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền cho; chuyển giao cho; trao lại cho
中把东西交给别人;让别人得到bǎ dōngxi jiāo gěi biérén; ràng biérén dédào
- 。
Xin hãy chuyển cuốn sách này cho anh ấy.
- 貳动động từ
chuyền cho (trong bóng đá...)
中把球或东西给别人bǎ qiú huò dōngxi gěi biérén
- 。
Anh ấy chuyền bóng cho tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại