火炬

火炬
huǒ
hoả cự

đuốc; bó đuốc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19396Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đuốc; bó đuốc

    • Anh ấy cầm ngọn đuốc trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.