输送

输送
shūsòng
thâu tống

vận chuyển; chuyển tải; giao hàng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#27611
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vận chuyển; chuyển tải; giao hàng

    • Chúng tôi vận chuyển hàng hóa đến cảng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.