运送

运送
yùnsòng
vận tống

vận chuyển; truyền tải

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7400
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vận chuyển; truyền tải

    用车、船等把东西从一个地方带到另一个地方yòng chē、chuán děng bǎ dōngxi cóng yīgè dìfang dàidào lìng yīgè dìfang

    • Chúng tôi vận chuyển hàng hóa.

  2. động từ

    tải; tải trọng; phụ tải

    用交通工具把人或物品从一个地方送到另一个地方yòng jiāotōng gōngjù bǎ rén huò wùpǐn cóng yī ge dìfang sòng dào lìng yī ge dìfang

    • Họ vận chuyển hàng hóa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.