物品
物品
vật phẩm
vật phẩm; đồ vật; hàng hóa
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5089
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật phẩm; đồ vật; hàng hóa
中有形的东西或商品yǒuxíng de dōngxi huò shāngpǐn
- 。
Những vật phẩm này rất đắt.
Đang tải…
物品
Phồn thể物
vật phẩm
vật phẩm; đồ vật; hàng hóa
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5089
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật phẩm; đồ vật; hàng hóa
中有形的东西或商品yǒuxíng de dōngxi huò shāngpǐn
- 。
Những vật phẩm này rất đắt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót