物品

物品
pǐn
vật phẩm

vật phẩm; đồ vật; hàng hóa

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5089
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vật phẩm; đồ vật; hàng hóa

    有形的东西或商品yǒuxíng de dōngxi huò shāngpǐn

    • Những vật phẩm này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.