Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下达
下达
hạ đạt
ban hành; truyền đạt (lệnh, chỉ thị xuống cấp dưới)
1 nghĩa#13038
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ban hành; truyền đạt (lệnh, chỉ thị xuống cấp dưới)
中把命令、规定等从上级传给下级bǎ mìnglìng、guīdìng děng cóng shàngjí chuán gěi xiàjí
- 。
Lệnh đã được ban hành.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
下达
Phồn thể下達
hạ đạt
ban hành; truyền đạt (lệnh, chỉ thị xuống cấp dưới)
1 nghĩa#13038
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ban hành; truyền đạt (lệnh, chỉ thị xuống cấp dưới)
中把命令、规定等从上级传给下级bǎ mìnglìng、guīdìng děng cóng shàngjí chuán gěi xiàjí
- 。
Lệnh đã được ban hành.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.