传输控制协定

传输控制协定
chuánshūkòngzhìxiédìng
truyền thâu khống chế hiệp định

Giao thức điều khiển truyền dẫn (TCP)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Giao thức điều khiển truyền dẫn (TCP)

    • Giao thức điều khiển truyền dẫn là một trong những giao thức cốt lõi của Internet.

  2. danh từ

    Giao thức điều khiển truyền dẫn (TCP)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.