Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
会哭的孩子有奶吃
会哭的孩子有奶吃
hội khóc đích hài tử hữu nãi cật
Trẻ biết khóc thì được bú; kẻ biết kêu ca thì được chiều [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trẻ biết khóc thì được bú; kẻ biết kêu ca thì được chiều [thành ngữ]
- 。
Đứa trẻ biết khóc thì có sữa uống.
- 貳名danh từ
đứa trẻ biết khóc thì có sữa bú (ai biết đòi thì được) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
会哭的孩子有奶吃
Phồn thể會哭的孩子有奶吃
hội khóc đích hài tử hữu nãi cật
Trẻ biết khóc thì được bú; kẻ biết kêu ca thì được chiều [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trẻ biết khóc thì được bú; kẻ biết kêu ca thì được chiều [thành ngữ]
- 。
Đứa trẻ biết khóc thì có sữa uống.
- 貳名danh từ
đứa trẻ biết khóc thì có sữa bú (ai biết đòi thì được) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại