nǎi
nãi
bộ phiệt · 2 nét

vậy thì; thế là; (văn) mới

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#5527
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vậy thì; thế là; (văn) mới

    表示因果或转折关系;那样;所以biǎoshì yīnguǒ huò zhuǎnzhé guānxi; nàyàng; suǒyǐ

    • Anh ấy chính là bạn của tôi.

  2. trạng từ

    thì; mới; là (văn)

    表示时间顺序,意思是然后、接着biǎoshì shíjiān shùnxù、yìsi shì ránhòu、jiēzhe

  3. trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

    只是;仅仅zhǐshì;jǐnjǐng

    • Anh ấy chỉ là bạn của tôi.

  4. trạng từ

    (văn) bèn; rồi; mới; là; vậy; do đó; vì vậy

    就是;表示转折或说明原因、结果jiùshì;biǎoshì zhuǎnzhé huò shuōmíng yuányīn、jiéguǒ

    • Ông ấy là thầy giáo của tôi.

  5. trạng từ

    vì vậy; mới; là (văn)

    表示结果、转折或说明身份,多用于书面语biǎoshì jiéguǒ、zhuǎnzhé huò shuōmíng shēnfèn, duō yòng yú shūmiàn yǔ

  6. trạng từ

    bèn; mới; là (văn)

    就是;表示结果或身份jiùshì; biǎoshì jiéguǒ huò shēnfèn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nãi(là, bèn, mới (tượng hình – nét uốn khúc tượng trưng hơi thở khó khăn rồi thoát ra))HỘI Ý

乃 là chữ tượng hình mô phỏng hơi thở uốn khúc, mang nghĩa 'bèn, mới là'.

(bao trên-phải)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.