- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy lòng kẻ tiểu nhân mà đo bụng người quân tử [thành ngữ]
lấy lòng kẻ tiểu nhân mà đo bụng người quân tử [thành ngữ]
Đừng lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử.
lấy lòng kẻ tiểu nhân mà đo bụng người quân tử [thành ngữ]
lấy lòng kẻ tiểu nhân mà đo bụng người quân tử [thành ngữ]
Đừng lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.