以小人之心,度君子之腹

以小人之心,度君子之腹
xiǎorénzhīxīn,duójūnzhī

lấy lòng kẻ tiểu nhân mà đo bụng người quân tử [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lòng kẻ tiểu nhân mà đo bụng người quân tử [thành ngữ]

    • Đừng lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.