心血
tâm huyết; công sức tâm huyết
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm huyết; công sức tâm huyết
中付出的全部精力和努力fùchū de quánbù jīnglì hé nǔlì
- 。
Đây là tâm huyết của tôi.
- 貳名danh từ
tâm huyết; công sức (bỏ ra cho việc gì)
中为了某事费力投入的精力和努力wèile mǒushì fèilì tóurù de jīnglì hé nǔlì
- 。
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết cho dự án này.
- 參名danh từ
tâm huyết; công sức
中付出的精力和努力fùchū de jīnglì hé nǔlì
- 。
Anh ấy đã bỏ rất nhiều tâm huyết vào dự án này.
tâm huyết; công sức tâm huyết
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm huyết; công sức tâm huyết
中付出的全部精力和努力fùchū de quánbù jīnglì hé nǔlì
- 。
Đây là tâm huyết của tôi.
- 貳名danh từ
tâm huyết; công sức (bỏ ra cho việc gì)
中为了某事费力投入的精力和努力wèile mǒushì fèilì tóurù de jīnglì hé nǔlì
- 。
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết cho dự án này.
- 參名danh từ
tâm huyết; công sức
中付出的精力和努力fùchū de jīnglì hé nǔlì
- 。
Anh ấy đã bỏ rất nhiều tâm huyết vào dự án này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.