代价
giá; cái giá phải trả
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá; cái giá phải trả
中为了得到某样东西而失去或付出的东西wèile huòdé mǒuyàng dōngxi érshīqù huò fùchū de dōngxi
- ?
Cái giá của thành công là gì?
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tự do không đồng nghĩa với được tự do.
- ,。
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
- 貳名danh từ
cái giá; chi phí; sự đánh đổi
中为了得到某样东西而失去或付出的东西wèile huòdé mǒuyàng dōngxi érshīqù huò fùchū de dōngxi
- 參名danh từ
cái giá; chi phí; sự đánh đổi
中为了得到某物所付出的金钱、时间或失去的东西wèile huòdào mǒuwù suǒ fùchū de jīnqián、shíjiān huò shīqù de dōngxi
- 。
Cái giá này quá cao rồi.
giá; cái giá phải trả
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá; cái giá phải trả
中为了得到某样东西而失去或付出的东西wèile huòdé mǒuyàng dōngxi érshīqù huò fùchū de dōngxi
- ?
Cái giá của thành công là gì?
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tự do không đồng nghĩa với được tự do.
- ,。
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
- 貳名danh từ
cái giá; chi phí; sự đánh đổi
中为了得到某样东西而失去或付出的东西wèile huòdé mǒuyàng dōngxi érshīqù huò fùchū de dōngxi
- 參名danh từ
cái giá; chi phí; sự đánh đổi
中为了得到某物所付出的金钱、时间或失去的东西wèile huòdào mǒuwù suǒ fùchū de jīnqián、shíjiān huò shīqù de dōngxi
- 。
Cái giá này quá cao rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại