交付

交付
jiāo
giao phó

giao nộp; bàn giao; giao phó

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17980
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao nộp; bàn giao; giao phó

    • Xin hãy giao tài liệu cho tôi.

  2. động từ

    giao; bàn giao; giao phó

    • Xin hãy giao gói hàng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.