仇人相见,分外眼红

仇人相见,分外眼红
chóurénxiāngjiàn,fènwàiyǎnhóng

kẻ thù gặp nhau, căm thù sục sôi hơn bao giờ hết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kẻ thù gặp nhau, căm thù sục sôi hơn bao giờ hết [thành ngữ]

    • Kẻ thù gặp nhau, mắt đỏ ngầu vì căm ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.