血亲

血亲
xuèqīn
huyết thân

họ hàng ruột thịt; huyết tộc

2 nghĩa#46351
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ hàng ruột thịt; huyết tộc

    • Họ là huyết thân.

  2. danh từ

    quan hệ huyết thống; thân tộc ruột thịt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.