接吻

接吻
jiēwěn
tiếp vẫn

hôn; nụ hôn

1 nghĩa#4574
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hôn; nụ hôn

    用嘴唇接触别人的嘴唇或脸yòng zuǐchún jiēchù biérén de zuǐchún huò liǎn

    • Họ đã hôn nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.