mật
bộ miên · 11 nét

dày đặc; mật thiết; dày

HSK 4 (3.0)6 nghĩa#12550
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày đặc; mật thiết; dày

    排列紧凑、间隔小、数量多pāiliè jǐnzouc、jiānggé xiǎo、shùliàng duō

    • Rừng rất rậm.

  2. tính từ

    thân mật; gần gũi; dày đặc; bí mật

    关系很亲近;不为外人所知guānxì hěn qīnjìn; búwèi wàirén suǒ zhī

    • Mối quan hệ của họ rất thân thiết.

  3. tính từ

    bí mật; cơ mật (yếu tố kết hợp)

    不能让别人知道的;秘密的búnéng ràng biérén zhīdào de;mìmì de

    • Đây là một bí mật.

  4. động từ

    (lóng mạng) nhắn tin riêng cho (ai); nhắn DM

    通过网络向某人发送私人信息tōngguò wǎngluò xiàng mǒurén fāsòng sīrén xìnxī

    • Hãy nhắn riêng cho tôi địa chỉ của bạn.

  5. danh từ

    họ Mật

  6. danh từ

    tên một nước thời cổ đại

    古代的一个国家gǔdài de yīgè guójiā

    • Nước Mật là một quốc gia cổ đại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.