亲家

亲家
qìngjia
thân gia

thông gia (bố/mẹ của con dâu hoặc con rể)

2 nghĩa#38005
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thông gia (bố/mẹ của con dâu hoặc con rể)

    • Họ là thông gia.

  2. danh từ

    thông gia; họ hàng thông gia

    • Họ là thân gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.