thể
bộ nhân · 7 nét

thân thể; cơ thể; thể

7 nghĩa#11254
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thân thể; cơ thể; thể

    人或动物的身体;物质的形状或种类rén huò dòngwù de shēntǐ;wùzhì de xíngzhuàng huò zhǒnglèi

    • Vật thể này là thể gì?

  2. danh từ

    tứ chi; chi thể; cơ thể

    人或动物的整个身体rén huò dòngwù de zhěngge shēntǐ

    • Cơ thể bạn có khỏe không?

  3. danh từ

    thể (ngôn ngữ học)

    动词表示的动作或状态的不同形式,如完成体、进行体等dòngcí biǎoshì de dòngzuò huò zhuàngtài de búyī xíngshi, rúcǐ wánchéngtǐ、jìnxíngǐ děng

    • Thể của từ này là gì?

  4. danh từ

    thiết bị; trang bị; hệ thống

    由许多部分组成的一个整体yóu xǔduō bùfen zǔchénɡ de yī ɡè zhěnɡtǐ

  5. động từ

    trải qua; xem qua; duyệt

    亲身经历或感受某事qīnshēn jīnglì huò gǎnshòu mǒushì

    • Tôi thích trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.

  6. danh từ

    hình dạng; hình thức; voi (con voi)

    物体的形状或样子wùtǐ de xíngzhuàng huò yàngzi

    • Sức khỏe của anh ấy rất tốt.

  7. danh từ

    mẫu thử; mẫu kiểm tra

    某种风格或样式的特点mǒuzhǒng fēnggé huò yàngshì de tèdiǎn

    • Thể loại này rất được ưa chuộng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.