wěn
vẫn
bộ khẩu · 7 nét

hôn; nụ hôn

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1353
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hôn; nụ hôn

    用嘴唇接触某人表示爱或尊敬yòng zuǐchún jiēchù mǒu rén biǎoshì ài huò zūnjìng

    • Anh ấy hôn lên má cô ấy.

  2. danh từ

    miệng; mồm

    动物或人脸上用来吃东西和说话的部分dòngwù huò rén liǎnshang yònglái chīdōngxi hé shuōhuà de bùfen

    • Nụ hôn của cô ấy rất ngọt ngào.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.