交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交易
交易
giao dịch
giao dịch; mua bán; thỏa thuận
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1147Lượng từ 笔
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao dịch; mua bán; thỏa thuận
中买卖东西的行为或过程mǎimài dōngxi de xíngwéi huò guòchéng
- 。
Đây là một giao dịch lớn.
- 貳动động từ
giao dịch; mua bán; trao đổi
中买卖双方进行商品或服务的相互转让mǎimài shuāngfāng jìnxíng shāngpǐn huòzhě fúwù de xiānghù zhuǎnràng
- 。
Chúng tôi đã thực hiện một giao dịch.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
交易
Phồn thể交
giao dịch
giao dịch; mua bán; thỏa thuận
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1147Lượng từ 笔
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao dịch; mua bán; thỏa thuận
中买卖东西的行为或过程mǎimài dōngxi de xíngwéi huò guòchéng
- 。
Đây là một giao dịch lớn.
- 貳动động từ
giao dịch; mua bán; trao đổi
中买卖双方进行商品或服务的相互转让mǎimài shuāngfāng jìnxíng shāngpǐn huòzhě fúwù de xiānghù zhuǎnràng
- 。
Chúng tôi đã thực hiện một giao dịch.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo