Tới nội dung chính

交易

交易
jiāoyì
giao dịch

giao dịch; mua bán; thỏa thuận

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1147Lượng từ 笔
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giao dịch; mua bán; thỏa thuận

    中买卖东西的行为或过程mǎimài dōngxi de xíngwéi huò guòchéng

    • 。

      Đây là một giao dịch lớn.

  2. 貳动động từ

    giao dịch; mua bán; trao đổi

    中买卖双方进行商品或服务的相互转让mǎimài shuāngfāng jìnxíng shāngpǐn huòzhě fúwù de xiānghù zhuǎnràng

    • 。

      Chúng tôi đã thực hiện một giao dịch.

交
jiāo
giao
BỘ THỦ⼇
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu