Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
换成
thay bằng; đổi thành
NGHĨA
- 壹动động từ
thay bằng; đổi thành
中用别的东西代替原来的东西yòng biéde dōngxi dàitì yuánlái de dōngxi
- 。
Xin hãy đổi cái cũ thành cái mới.
- 貳动động từ
quy đổi; chuyển đổi (thành)
中把一种东西改成另一种bǎ yī zhǒng dōngxi gǎi chéng lìng yī zhǒng
- 。
Xin hãy đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
- 參动động từ
đổi lấy; trao đổi để lấy
中用一种东西去得到另一种东西yòng yī zhǒng dōngxi qù dédào lìng yī zhǒng dōngxi
- 。
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
解字
GIẢI TỰthay bằng; đổi thành
NGHĨA
- 壹动động từ
thay bằng; đổi thành
中用别的东西代替原来的东西yòng biéde dōngxi dàitì yuánlái de dōngxi
- 。
Xin hãy đổi cái cũ thành cái mới.
- 貳动động từ
quy đổi; chuyển đổi (thành)
中把一种东西改成另一种bǎ yī zhǒng dōngxi gǎi chéng lìng yī zhǒng
- 。
Xin hãy đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
- 參动động từ
đổi lấy; trao đổi để lấy
中用一种东西去得到另一种东西yòng yī zhǒng dōngxi qù dédào lìng yī zhǒng dōngxi
- 。
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)