换成

换成
huànchéng
hoán thành

thay bằng; đổi thành

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8177
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay bằng; đổi thành

    用别的东西代替原来的东西yòng biéde dōngxi dàitì yuánlái de dōngxi

    • Xin hãy đổi cái cũ thành cái mới.

  2. động từ

    quy đổi; chuyển đổi (thành)

    把一种东西改成另一种bǎ yī zhǒng dōngxi gǎi chéng lìng yī zhǒng

    • Xin hãy đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.

  3. động từ

    đổi lấy; trao đổi để lấy

    用一种东西去得到另一种东西yòng yī zhǒng dōngxi qù dédào lìng yī zhǒng dōngxi

    • Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.