Tới nội dung chính

中断

中断
zhōngduàn
trung đoạn

gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#7618
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt

    中停止进行中的事情tíngzhǐ jìnxíng zhōngde shìqing

    • 。

      Cuộc họp bị gián đoạn rồi.

  2. 貳动động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn

    中停止进行,打断连续的事情tíngzhǐ jìnxíng, dǎduàn liánxù de shìqing

    • 。

      Cuộc họp đã bị gián đoạn.

  3. 參动động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ

    中停止正在进行的事情;中止tíngzhǐ zhèngzài jìnxíng de shìqing;zhōngzhǐ

  4. 肆动động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ

    中停止、中止进行的事情tíngzhǐ、zhōngzhǐ jìnxíng de shìqing

    • 。

      Xin đừng ngắt lời tôi.

中
zhōng
trung
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu