Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
中断
gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt
NGHĨA
- 壹动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt
中停止进行中的事情tíngzhǐ jìnxíng zhōngde shìqing
- 。
Cuộc họp bị gián đoạn rồi.
- 貳动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn
中停止进行,打断连续的事情tíngzhǐ jìnxíng, dǎduàn liánxù de shìqing
- 。
Cuộc họp đã bị gián đoạn.
- 參动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
中停止正在进行的事情;中止tíngzhǐ zhèngzài jìnxíng de shìqing;zhōngzhǐ
- 肆动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
中停止、中止进行的事情tíngzhǐ、zhōngzhǐ jìnxíng de shìqing
- 。
Xin đừng ngắt lời tôi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt
NGHĨA
- 壹动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt
中停止进行中的事情tíngzhǐ jìnxíng zhōngde shìqing
- 。
Cuộc họp bị gián đoạn rồi.
- 貳动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn
中停止进行,打断连续的事情tíngzhǐ jìnxíng, dǎduàn liánxù de shìqing
- 。
Cuộc họp đã bị gián đoạn.
- 參动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
中停止正在进行的事情;中止tíngzhǐ zhèngzài jìnxíng de shìqing;zhōngzhǐ
- 肆动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
中停止、中止进行的事情tíngzhǐ、zhōngzhǐ jìnxíng de shìqing
- 。
Xin đừng ngắt lời tôi.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)