打断

打断
duàn
đả đoạn

gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#3623
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ

    中断别人的话或行动zhōngduàn biérén de huà huò xíngdòng

    • Xin đừng ngắt lời tôi.

  2. động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn

    使某事停止或中断shǐ mǒushì tíngzhǐ huò zhōngduàn

  3. động từ

    bẻ gãy (xương); ngắt lời; gián đoạn

    使骨头或其他东西分成两部分;打断别人说话shǐ gǔtou huò qítā dōngxi fēnchéng liǎng bùfen; dǎduàn biérén shuōhuà

    • Anh ấy đã làm gãy chân tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.