打断
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
NGHĨA
- 壹动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
中中断别人的话或行动zhōngduàn biérén de huà huò xíngdòng
- 。
Xin đừng ngắt lời tôi.
- 貳动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn
中使某事停止或中断shǐ mǒushì tíngzhǐ huò zhōngduàn
- 參动động từ
bẻ gãy (xương); ngắt lời; gián đoạn
中使骨头或其他东西分成两部分;打断别人说话shǐ gǔtou huò qítā dōngxi fēnchéng liǎng bùfen; dǎduàn biérén shuōhuà
- 。
Anh ấy đã làm gãy chân tôi.
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
NGHĨA
- 壹动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
中中断别人的话或行动zhōngduàn biérén de huà huò xíngdòng
- 。
Xin đừng ngắt lời tôi.
- 貳动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn
中使某事停止或中断shǐ mǒushì tíngzhǐ huò zhōngduàn
- 參动động từ
bẻ gãy (xương); ngắt lời; gián đoạn
中使骨头或其他东西分成两部分;打断别人说话shǐ gǔtou huò qítā dōngxi fēnchéng liǎng bùfen; dǎduàn biérén shuōhuà
- 。
Anh ấy đã làm gãy chân tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.