切断

切断
qiēduàn
tiếp đoạn

cắt đứt; cắt đoạn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4503
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt đứt; cắt đoạn

    用刀或其他工具把东西分成两部分yòng dāo huò qítā gōngjù bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen

    • Anh ấy đã cắt nguồn điện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.