延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
延续
tiếp tục; kéo dài; duy trì
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp tục; kéo dài; duy trì
中继续保持或进行某事jìxù bǎochí huò jìnxíng mǒu shì
- ?
Cuộc họp này sẽ kéo dài bao lâu?
- 貳动động từ
tiếp tục; đi xuống; xuống
中继续保持不中断;接着进行jìxù bǎochí bù zhòngduàn;jiēzháo jìnxíng
- 。
Truyền thống này đã kéo dài rất lâu.
- 參动động từ
đi xuống; tiếp tục (làm gì đó)
中继续进行;保持不断jìxù jìnxíng;bǎochí búduàn
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
tiếp tục; kéo dài; duy trì
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp tục; kéo dài; duy trì
中继续保持或进行某事jìxù bǎochí huò jìnxíng mǒu shì
- ?
Cuộc họp này sẽ kéo dài bao lâu?
- 貳动động từ
tiếp tục; đi xuống; xuống
中继续保持不中断;接着进行jìxù bǎochí bù zhòngduàn;jiēzháo jìnxíng
- 。
Truyền thống này đã kéo dài rất lâu.
- 參动động từ
đi xuống; tiếp tục (làm gì đó)
中继续进行;保持不断jìxù jìnxíng;bǎochí búduàn
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.