供电

供电
gōngdiàn
cung điện

cung cấp điện; cấp điện

1 nghĩa#27949
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cung cấp điện; cấp điện

    • Khu vực này thiếu điện.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.