两虎相争,必有一伤

两虎相争,必有一伤
liǎngxiāngzhēng,yǒushāng

hai hổ tranh nhau, tất có một con bị thương; kẻ mạnh đánh nhau cũng có kẻ thua [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai hổ tranh nhau, tất có một con bị thương; kẻ mạnh đánh nhau cũng có kẻ thua [thành ngữ]

    • Hai hổ tranh đấu, ắt có một con bị thương.

  2. danh từ

    hai hổ tranh nhau, tất có một con bị thương; kẻ mạnh đấu nhau đều chịu tổn thất [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.