Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢脸
丢脸
đâu kiểm
mất mặt; mất thể diện; bẽ mặt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4856
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mặt; mất thể diện; bẽ mặt
中使自己或他人感到羞愧、不光彩shǐ zìjǐ huò tārén gǎndào xiūchuǐ、bù guāngcǎi
- 貳名danh từ
mất mặt; xấu hổ
中感到羞愧、不光彩的事gǎndào xiūhuǐ、bù guāngcǎi de shì
- 。
Đây thật sự là chuyện mất mặt.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
丢脸
Phồn thể丟臉
đâu kiểm
mất mặt; mất thể diện; bẽ mặt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4856
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mặt; mất thể diện; bẽ mặt
中使自己或他人感到羞愧、不光彩shǐ zìjǐ huò tārén gǎndào xiūchuǐ、bù guāngcǎi
- 貳名danh từ
mất mặt; xấu hổ
中感到羞愧、不光彩的事gǎndào xiūhuǐ、bù guāngcǎi de shì
- 。
Đây thật sự là chuyện mất mặt.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.