长脸

长脸
zhǎngliǎn
trưởng kiểm

(khẩu) làm rạng mặt; làm vẻ vang (cho ai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) làm rạng mặt; làm vẻ vang (cho ai)

    • Bạn thật sự làm mẹ nở mày nở mặt!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.