Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争光
争光
tranh quang
giành vinh dự; làm rạng danh
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giành vinh dự; làm rạng danh
- 。
Anh ấy giành vinh quang cho đất nước.
- 貳动động từ
giành vinh quang; mang lại vinh dự
- 。
Anh ấy tranh vinh quang cho đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
争光
Phồn thể爭光
tranh quang
giành vinh dự; làm rạng danh
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giành vinh dự; làm rạng danh
- 。
Anh ấy giành vinh quang cho đất nước.
- 貳动động từ
giành vinh quang; mang lại vinh dự
- 。
Anh ấy tranh vinh quang cho đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.