体面
thể diện; danh dự; đàng hoàng; tử tế
NGHĨA
- 壹名danh từ
thể diện; danh dự; đàng hoàng; tử tế
中人的名誉和尊严;受人尊重的样子rén de míngyù hé zūnyán;shòu rén zūnzhòng de yàngzi
- 。
Anh ấy rất coi trọng thể diện của mình.
- 貳形tính từ
thể diện; đàng hoàng; đáng kính
中有尊严、受人尊重的样子yǒu zūnyán、shòu rén zūnzhòng de yàngzi
- 。
Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.
- 參形tính từ
tươm tất; đàng hoàng; thể diện
中看起来整洁、得体、有尊严的样子kàn qǐlai zhěngjié、déǐ、yǒu zūnyán de yàngzi
thể diện; danh dự; đàng hoàng; tử tế
NGHĨA
- 壹名danh từ
thể diện; danh dự; đàng hoàng; tử tế
中人的名誉和尊严;受人尊重的样子rén de míngyù hé zūnyán;shòu rén zūnzhòng de yàngzi
- 。
Anh ấy rất coi trọng thể diện của mình.
- 貳形tính từ
thể diện; đàng hoàng; đáng kính
中有尊严、受人尊重的样子yǒu zūnyán、shòu rén zūnzhòng de yàngzi
- 。
Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.
- 參形tính từ
tươm tất; đàng hoàng; thể diện
中看起来整洁、得体、有尊严的样子kàn qǐlai zhěngjié、déǐ、yǒu zūnyán de yàngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại