Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢人
丢人
đâu nhân
mất mặt; xấu hổ; bẽ mặt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7698
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mặt; xấu hổ; bẽ mặt
中做出令人感到羞愧、不体面的事zuòchū lìng rén gǎndào xiūkuì、bù tǐmiàn de shì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
丢人
Phồn thể丟人
đâu nhân
mất mặt; xấu hổ; bẽ mặt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7698
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mặt; xấu hổ; bẽ mặt
中做出令人感到羞愧、不体面的事zuòchū lìng rén gǎndào xiūkuì、bù tǐmiàn de shì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.