世界文化遗产地

世界文化遗产地
shìjièwénhuàchǎn
thế giới văn hoá di sản địa

Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO)

    • Trung Quốc có rất nhiều di sản văn hóa thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.