丑妻近地家中宝

丑妻近地家中宝
chǒujìnjiāzhōngbǎo
sửu thê cận địa gia trung bảo

vợ xấu đất gần là báu vật trong nhà [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ xấu đất gần là báu vật trong nhà [thành ngữ]

    • Vợ xấu gần nhà là bảo bối trong nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý

Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.