丈二和尚,摸不着头脑

丈二和尚,摸不着头脑
zhàngèrshang,buzháotóunǎo

hoàn toàn bối rối; không hiểu đầu đuôi ra sao [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn bối rối; không hiểu đầu đuôi ra sao [thành ngữ]

    • Vấn đề này khiến tôi không hiểu gì cả.

  2. tính từ

    bối rối không hiểu đầu đuôi; như nhà sư cao trượng không sờ được đầu (hoàn toàn mù tịt) [thành ngữ]

    • Anh ấy bị câu hỏi này làm cho hoàn toàn bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.