万丈高楼平地起

万丈高楼平地起
wànzhànggāolóupíng
vạn trượng cao lâu bình địa khởi

tòa nhà vạn trượng cũng bắt đầu từ mặt đất (vĩ nghiệp bắt đầu từ những bước nhỏ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa nhà vạn trượng cũng bắt đầu từ mặt đất (vĩ nghiệp bắt đầu từ những bước nhỏ) [thành ngữ]

    • Tòa nhà cao vạn trượng cũng phải xây từ mặt đất.

  2. danh từ

    tòa lầu cao vạn trượng cũng khởi đầu từ mặt đất (việc lớn bắt đầu từ gốc rễ nhỏ) [thành ngữ]

    • Tòa nhà cao vạn trượng cũng bắt đầu từ mặt đất, thành công bắt đầu từ những điều nhỏ nhặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.