juǎn
cuộn
bộ tiết · 8 nét

cuộn; cuốn lại

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#3774
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuộn; cuốn lại

    把东西绕成圆形;把摊开的东西叠起来bǎ dōngxi ràochéng yuánxíng; bǎ tānkāi de dōngxi diéqǐlai

    • Xin hãy cuộn giấy lại.

  2. danh từ

    cuộn; cuốn

    把纸、布等缠绕成圆筒形的东西bǎ zhǐ、bù děng chánrào chéng yuántǒng xíng de dōngxi

    • Làm ơn cho tôi một cuộn giấy.

  3. danh từ

    cuộn; cuốn

    圆筒形或圈形的东西yuántǒngxíng huò quānxíng de dōngxi

  4. lượng từ

    lượt từ chỉ vật cuộn tròn (cuộn tiền, cuộn phim, v.v.)

    用来计量卷状物品的单位yònglái jìsuàn juǎnzhuàng wùpǐn de dānwèi

  5. động từ

    cuốn vào; cuốn theo; lôi kéo vào (bóng)

    用力牵引进去;席卷yòng lì qiānyǐn jìnqu;xíjuǎn

    • Anh ấy bị cuốn vào một vụ lùm xùm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.