Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
卷
cuộn; cuốn lại
NGHĨA
- 壹动động từ
cuộn; cuốn lại
中把东西绕成圆形;把摊开的东西叠起来bǎ dōngxi ràochéng yuánxíng; bǎ tānkāi de dōngxi diéqǐlai
- 。
Xin hãy cuộn giấy lại.
- 貳名danh từ
cuộn; cuốn
中把纸、布等缠绕成圆筒形的东西bǎ zhǐ、bù děng chánrào chéng yuántǒng xíng de dōngxi
- 。
Làm ơn cho tôi một cuộn giấy.
- 參名danh từ
cuộn; cuốn
中圆筒形或圈形的东西yuántǒngxíng huò quānxíng de dōngxi
- 肆量lượng từ
lượt từ chỉ vật cuộn tròn (cuộn tiền, cuộn phim, v.v.)
中用来计量卷状物品的单位yònglái jìsuàn juǎnzhuàng wùpǐn de dānwèi
- 伍动động từ
cuốn vào; cuốn theo; lôi kéo vào (bóng)
中用力牵引进去;席卷yòng lì qiānyǐn jìnqu;xíjuǎn
- 。
Anh ấy bị cuốn vào một vụ lùm xùm.
bài thi; đề thi; quyển thi
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài thi; đề thi; quyển thi
中考试的题目和答案记录在纸上的东西kǎoshì de tímù hé dáàn jìlù zài zhǐ shang de dōngxi
- 。
Đề thi này rất khó.
- 貳量lượng từ
cuộn; quyển (đơn vị tính sách, tranh cuộn)
中书、画等按卷数计数的单位shū、huà děng àn juàn shù jìshù de dānyuè
- 參名danh từ
cuộn; cuốn; quyển (sách)
中纸张或布料等卷成的圆筒状物体zhǐzhāng huò búliào děng juǎn chéng de yuántǒngzhuàng wùtǐ
- 。
Đây là một cuộn tranh.
- 肆名danh từ
quyển sách; tập; cuốn
中书籍或文件的一本、一套shūjī huò wénjiàn de yī běn、yī tào
- 。
Cuốn sách này có ba tập.
- 伍名danh từ
quyển (sách); tập; cuộn
中书或文件的一部分;一本书或文件的整体shū huò wénjiàn de yībùfen; yī běn shū huò wénjiàn de zhěngtǐ
- 陸名danh từ
quyển; cuốn (sách); chương
中书籍或考试中分成的部分shūjí huò kǎoshì zhōng fēnchéng de bùfen
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
cuộn; cuốn lại
中把东西绕成圆形;把摊开的东西叠起来bǎ dōngxi ràochéng yuánxíng; bǎ tānkāi de dōngxi diéqǐlai
- 。
Xin hãy cuộn giấy lại.
- 貳名danh từ
cuộn; cuốn
中把纸、布等缠绕成圆筒形的东西bǎ zhǐ、bù děng chánrào chéng yuántǒng xíng de dōngxi
- 。
Làm ơn cho tôi một cuộn giấy.
- 參名danh từ
cuộn; cuốn
中圆筒形或圈形的东西yuántǒngxíng huò quānxíng de dōngxi
- 肆量lượng từ
lượt từ chỉ vật cuộn tròn (cuộn tiền, cuộn phim, v.v.)
中用来计量卷状物品的单位yònglái jìsuàn juǎnzhuàng wùpǐn de dānwèi
- 伍动động từ
cuốn vào; cuốn theo; lôi kéo vào (bóng)
中用力牵引进去;席卷yòng lì qiānyǐn jìnqu;xíjuǎn
- 。
Anh ấy bị cuốn vào một vụ lùm xùm.
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài thi; đề thi; quyển thi
中考试的题目和答案记录在纸上的东西kǎoshì de tímù hé dáàn jìlù zài zhǐ shang de dōngxi
- 。
Đề thi này rất khó.
- 貳量lượng từ
cuộn; quyển (đơn vị tính sách, tranh cuộn)
中书、画等按卷数计数的单位shū、huà děng àn juàn shù jìshù de dānyuè
- 參名danh từ
cuộn; cuốn; quyển (sách)
中纸张或布料等卷成的圆筒状物体zhǐzhāng huò búliào děng juǎn chéng de yuántǒngzhuàng wùtǐ
- 。
Đây là một cuộn tranh.
- 肆名danh từ
quyển sách; tập; cuốn
中书籍或文件的一本、一套shūjī huò wénjiàn de yī běn、yī tào
- 。
Cuốn sách này có ba tập.
- 伍名danh từ
quyển (sách); tập; cuộn
中书或文件的一部分;一本书或文件的整体shū huò wénjiàn de yībùfen; yī běn shū huò wénjiàn de zhěngtǐ
- 陸名danh từ
quyển; cuốn (sách); chương
中书籍或考试中分成的部分shūjí huò kǎoshì zhōng fēnchéng de bùfen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卪jiébiến thể cũ của 節|节[jie2]