Tới nội dung chính

危

危
wēi
nguy
⼙bộ tiết · 6 nét

nguy hiểm; hiểm nguy

4 nghĩa#23722
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nguy hiểm; hiểm nguy

    • !!

      Nguy hiểm! Xin hãy cẩn thận!

  2. 貳动động từ

    gây nguy hiểm; làm nguy hại

    • 。

      Điều này sẽ gây nguy hiểm cho sức khỏe của bạn.

  3. 參名danh từ

    họ Nguy

  4. 肆形tính từ

    Cách phát âm tiếng Đài Loan [wei2]

危
wēi
nguy
BỘ THỦ⼙
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu