/
危
危
nguy
⼙bộ tiết · 6 nétnguy hiểm; hiểm nguy
4 nghĩa#23722
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguy hiểm; hiểm nguy
- !!
Nguy hiểm! Xin hãy cẩn thận!
- 貳动động từ
gây nguy hiểm; làm nguy hại
- 。
Điều này sẽ gây nguy hiểm cho sức khỏe của bạn.
- 參名danh từ
họ Nguy
- 肆形tính từ
Cách phát âm tiếng Đài Loan [wei2]
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
危
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguy hiểm; hiểm nguy
- !!
Nguy hiểm! Xin hãy cẩn thận!
- 貳动động từ
gây nguy hiểm; làm nguy hại
- 。
Điều này sẽ gây nguy hiểm cho sức khỏe của bạn.
- 參名danh từ
họ Nguy
- 肆形tính từ
Cách phát âm tiếng Đài Loan [wei2]
KẾT HỢP3 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卪jiébiến thể cũ của 節|节[jie2]