qīng
khanh
bộ tiết · 10 nét

khanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi hoặc vợ-chồng thời cổ)

4 nghĩa#30633
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi hoặc vợ-chồng thời cổ)

    • Khanh là một chức quan thời cổ đại.

  2. danh từ

    khanh (kính xưng cũ); (vua gọi bề tôi) khanh; (vợ chồng gọi nhau) mình ơi

  3. danh từ

    (cũ) tiếng gọi yêu thương giữa vợ chồng; khanh (cách vua gọi bề tôi hoặc vợ chồng gọi nhau)

  4. danh từ

    khanh (cách nhà vua gọi bề tôi, từ triều Đường trở đi) (cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao quanh)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.