Tới nội dung chính

印

印
yìn
ấn
⼙bộ tiết · 5 nét

in; xuất bản; ấn hành

HSK 6 (3.0)10 nghĩa#8638
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    in; xuất bản; ấn hành

    中用机器把字或图放在纸上yòng jīqì bǎ zì huò tú fàng zài zhǐ shang

    • 。

      Xin hãy giúp tôi in một chút.

  2. 貳名danh từ

    con dấu; dấu ấn

    中用来盖在纸张上表示身份或证明的工具yònglái gài zài zhǐzhāng shang biǎoshìshi shēnfèn huò zhèngmíng de gōngjù

    • 。

      Con dấu này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    dấu; con dấu; in

    中用墨水或颜料在纸张上留下的痕迹yòng mòishuǐ huò yáncliào zài zhǐzhāng shàng liúuxià de hénjī

    • 。

      Đây là một bản in.

  4. 肆名danh từ

    con dấu; dấu; in; ấn

    中用来按在纸、布等上面留下标记的工具yònglái àn zài zhǐ、bù děng shàngmiàn liúxià biāojì de gōngjù

    • 。

      Tôi có một con dấu.

  5. 伍名danh từ

    dấu; ấn; con dấu

    中用来留下记号或痕迹的东西;盖在纸上的符号yònglái liúxià jìhào huò hénjī de dōngxi;gài zài zhǐ shang de fúhào

    • 。

      Đây là một dấu ấn.

  6. 陸名danh từ

    dấu; vết

    中留下的痕迹或记号liúxià de hénjī huò jìhào

    • 。

      Trên đất có dấu chân.

  7. 柒动động từ

    đánh dấu

    中在物体上留下标记或图案zài wùtǐ shàng liúxià biāojì huò túàn

    • 。

      Xin hãy in tên của bạn ở đây.

  8. 捌名danh từ

    hình ảnh; hình tượng

    中物体在表面留下的痕迹或图案;照片或绘画的样子wùtǐ zài biǎomiàn liúxià de hénjì huò túàn; zhàopiàn huò huìhuà de yàngzi

    • ?

      Đây là dấu gì?

  9. 玖动động từ

    chạm khắc lõm; khắc chìm

    中用刀等工具在物体表面刻出图案或文字yòng dāo děng gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn kè chū túàn'àn huò wénzì

    • 。

      Anh ấy thích con dấu.

  10. 拾名danh từ

    họ Ấn

    中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngchèng

印
yìn
ấn
BỘ THỦ⼙
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu