Tới nội dung chính

卮

卮
zhī
chi
⼙bộ tiết · 5 nét

chén rượu; ly rượu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chén rượu; ly rượu

    • 。

      Anh ấy dùng chén để uống rượu.

卮
zhī
chi
BỘ THỦ⼙
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu