Tới nội dung chính

卵

卵
luǎn
noãn
⼙bộ tiết · 7 nét

trứng; noãn; trứng cá

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#20035
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trứng; noãn; trứng cá

    • 。

      Trứng chim nở thành chim non.

  2. 貳名danh từ

    (khẩu) tinh hoàn; hòn dái

    • 。

      Anh ấy đã đá vào tinh hoàn của mình.

  3. 參叹thán từ

    chết tiệt; (chửi thề) đ.m; khốn kiếp

    • !!

      Mẹ kiếp! Bạn lại đến muộn rồi!

  4. 肆名danh từ

    (cũ) dương vật

    • 。

      Anh ấy dùng trứng để sinh sản.

卵
luǎn
noãn
BỘ THỦ⼙
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu