Tới nội dung chính
⼤

đại · lớn

dà (da4)

Bộ thủ số 37 · 3 nét (第 37 部首 · 3 画 dì 37 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼤ (đại) — nghĩa: lớn, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "lớn" bắt nguồn từ chữ tượng hình người có hai tay xoang ra. Hình dạng này biểu thị sự mở rộng và độ lớn của con người.

Mẹo nhớ: Hình chữ "đại" giống một người đứng với hai tay xoang ra, khoe dáng to lớn.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

16 chữ
  • 太tàithái

    cực; tối cao; quá (mức)

    HSK 1

    4 nét

  • 天tiānthiên

    ngày; trời

    HSK 1

    4 nét

  • 夫fūphu

    chồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)

    4 nét

  • 夬guàiquái

    dũng cảm và quyết đoán

    4 nét

  • 夭yāoyểu

    chết yểu; chết non (dạng ghép)

    4 nét

  • 头tóuđầu

    đầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)

    HSK 2

    5 nét

  • 失shīthất

    mất; đánh mất; vứt bỏ

    5 nét

  • 夯hānghãng

    đầm; đóng chặt (đất)

    5 nét

  • 央yāngương

    trung tâm; trung ương

    5 nét

  • 买mǎimãi

    mua

    HSK 1

    6 nét

  • 乔qiáokiều

    cao lớn; (họ) Kiều

    6 nét

  • 夸kuākhoa

    âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)

    HSK 7

    6 nét

  • 夺duóđoạt

    giành; cướp; đoạt

    HSK 6

    6 nét

  • 夶bǐ

    so sánh; hơn

    6 nét

  • 夷yídi

    người Di (tộc người không phải Hán, đặc biệt ở phía đông Trung Quốc); (lịch sử)

    6 nét

  • 夼kuǎng

    vùng đất trũng; chỗ đất thấp

    6 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 夶 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu