Tới nội dung chính

夷

夷
yí
di
⼤bộ đại · 6 nét

người Di (tộc người không phải Hán, đặc biệt ở phía đông Trung Quốc); (lịch sử) man di; rợ Di

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người Di (tộc người không phải Hán, đặc biệt ở phía đông Trung Quốc); (lịch sử) man di; rợ Di

    • 。

      Người Trung Quốc cổ đại gọi các dân tộc phi Hán ở phía đông là Di.

  2. 貳名danh từ

    người Di (tên gọi cổ cho các dân tộc ở phía đông Trung Hoa); san bằng; tiêu diệt

    • 。

      Người Di là một dân tộc thiểu số thời cổ đại.

  3. 參动động từ

    san bằng; phá huỷ; tiêu diệt

    • 。

      San bằng pháo đài của kẻ thù.

  4. 肆动động từ

    tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ

    • 。

      Tiêu diệt kẻ thù.

  5. 伍动động từ

    phá bỏ; san bằng; bộ tộc man di (cách gọi cổ xưa chỉ người phi Hoa)

    • 。

      San bằng ngọn núi này.

  6. 陸动động từ

    san bằng; phá trụi

    • 。

      San bằng thành phố này.

夷
yí
di
BỘ THỦ⼤
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu