Tới nội dung chính

夭

夭
yāo
yểu
⼤bộ đại · 4 nét

chết yểu; chết non (dạng ghép)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chết yểu; chết non (dạng ghép)

  2. 貳形tính từ

    (văn) (cây cối) tươi tốt, sum sê

夭
yāo
yểu
BỘ THỦ⼤
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu