kuǎng
bộ đại · 6 nét

vùng đất trũng; chỗ đất thấp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng đất trũng; chỗ đất thấp

  2. danh từ

    rỗng; rỗng ruột; trung không

  3. danh từ

    chỗ trũng, vùng trũng (dùng trong địa danh ở Sơn Đông)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.