hāng
hãng
bộ đại · 5 nét

đầm; đóng chặt (đất)

2 nghĩa#34583
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầm; đóng chặt (đất)

    • Họ dùng cái đầm để đầm chặt nền móng.

  2. danh từ

    cái chày đầm; vồ đầm đất

    • Anh ấy dùng cái đầm để đầm chặt đất.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.