Tới nội dung chính

夯

夯
hāng
hãng
⼤bộ đại · 5 nét

đầm; đóng chặt (đất)

2 nghĩa#34583
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đầm; đóng chặt (đất)

    • 。

      Họ dùng cái đầm để đầm chặt nền móng.

  2. 貳名danh từ

    cái chày đầm; vồ đầm đất

    • 。

      Anh ấy dùng cái đầm để đầm chặt đất.

夯
bèn
hãng
BỘ THỦ⼤
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu