汉语
Tới nội dung chính
/
vi
en
Aa
鼖
鼖
🔊
fén
phần
⿎
bộ cổ · 18 nét
trống đồng lớn
1 nghĩa
Nghĩa
1
Liên quan
NGHĨA
NGHĨA
壹
名
danh từ
trống đồng lớn
鼖
fén
phần
BỘ THỦ
⿎
18 nét
Mở mục từ của chữ này
鼖
🔊
fén
phần
⿎
bộ cổ · trống
trống đồng lớn
1 nghĩa
18 nét
Nghĩa
1
Liên quan
NGHĨA
NGHĨA
壹
名
danh từ
trống đồng lớn
鼖
fén
phần
BỘ THỦ
⿎
18 nét
Mở mục từ của chữ này
TỪ LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
鼓
🔊
gǔ
trống; cái trống; (động) đánh trống; gõ
冬
🔊
dōng
tiếng trống (tùng tùng)
鼗
🔊
táo
trống lắc tay; trống bồng (loại trống nhỏ có dây, lắc để tạo tiếng)
鼙
🔊
pí
trống ngựa; trống kỵ binh
鼛
🔊
gāo
trống lớn
鼟
🔊
tēng
tiếng trống lớn (tùng); (tượng thanh) tiếng trống vang
䵽
🔊
䵾
🔊
䵿
🔊
䶀
🔊
䶁
🔊
鼔
🔊
Báo lỗi trang
·
Dữ liệu
OtterDict
Tra cứu
Từ điển
Bộ thủ
Ngữ pháp
Hán-Việt
Quét Ảnh
Viết tay
Dịch nhanh
Phòng Đọc
Pinyin
Học
Ôn tập
Sổ tay
Thi thử
Luyện Nói
861 bài, sáu cấp.
Bài đầu không cần tài khoản.
Từ điển
Quét Ảnh
Ôn tập
Sổ tay