/
鼗
鼗
đào
⿎bộ cổ · 19 néttrống lắc tay; trống bù lắc (loại trống nhỏ cầm tay có hai viên đánh hai bên, dùng trong nhạc lễ, đồ chơi trẻ em hoặc hiệu lệnh của người bán rong)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trống lắc tay; trống bù lắc (loại trống nhỏ cầm tay có hai viên đánh hai bên, dùng trong nhạc lễ, đồ chơi trẻ em hoặc hiệu lệnh của người bán rong)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang cầm một cái trống lắc trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鼗
Phồn thể鞀
đào
⿎bộ cổ · trốngtrống lắc tay; trống bù lắc (loại trống nhỏ cầm tay có hai viên đánh hai bên, dùng trong nhạc lễ, đồ chơi trẻ em hoặc hiệu lệnh của người bán rong)
1 nghĩa19 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trống lắc tay; trống bù lắc (loại trống nhỏ cầm tay có hai viên đánh hai bên, dùng trong nhạc lễ, đồ chơi trẻ em hoặc hiệu lệnh của người bán rong)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang cầm một cái trống lắc trong tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.